美白
làm trắng (da hoặc răng)
làm trắng (da hoặc răng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm móng tay và-hoặc móng chân
›美瞳měi tóngkính áp tròng thẩm mỹ; kính áp tròng làm to mắt; kính áp tròng giãn tròng
›美的Měi díMidea (thương hiệu)
›美玲Měi língMeiling (tên nữ); Châu Mỹ Linh 周美玲[Zhou1 Mei3 ling2] (1969-), đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan
›美眄měi miǎnánh mắt quyến rũ
›美玉měi yùngọc đẹp
›美浓镇Měi nóng zhènthị trấn Meinung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›美浓Měi nóngtrấn Meinung, huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.