剧本 là gì?
剧本 [jù běn] có nghĩa là kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án.
Nghĩa của từ 剧本 trong tiếng Việt
- kịch bản cho vở kịch, opera, phim
- kịch bản
- phương án
Cách đọc và ghi nhớ 剧本
剧本 được đọc là jù běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .