聚宝盆
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tích lũy; tập hợp; tích góp tài sản bằng thuế nặng hoặc thủ đoạn không trung thực; (khoa học) hội tụ
›聚合资讯订阅jù hé zī xùn dìng yuèRSS (nguồn cấp tin tức)
›聚合jù hétập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại; (hoá học) trùng hợp
›聚在一起jù zài yī qǐtụ họp lại
›聚四氟乙烯jù sì fú yǐ xīpolytetrafluoroethylene (PTFE), tên thương mại là Teflon
›聚居jù jūsinh sống trong một khu vực (đặc biệt là nhóm dân tộc); tập trung sinh sống
›聚合体jù hé tǐtập hợp; polyme
›聚居地jù jū dìvùng đất sinh sống; môi trường sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.