箕子
Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]
Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chú thích (văn bản cổ); bình chú
›箭杆jiàn gǎnthân tên
›箭步jiàn bùbước sải nhanh về phía trước
›箭毒木jiàn dú mùcây độc antiaris, còn gọi là cây upas (Antiaris toxicaria)
›箭毒蛙jiàn dú wāếch phi tiêu độc
›箭牌Jiàn páiWrigley (công ty kẹo cao su)
›箭竹jiàn zhútre nứa (chi Fargesia)
›筋骨jīn gǔcơ và xương; thể chất; sức mạnh; dũng cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.