眷村
làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên gia đình; vợ chồng
›眷区juàn qūkhu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình
›眷恋juàn liànnhớ nhung; khao khát; nhớ về với sự tiếc nuối; hoài niệm
›眷眷之心juàn juàn zhī xīnnỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất
›眷怀juàn huáihoài niệm; nhớ nhung
›眷注juàn zhùnhớ thương ai đó
›眷爱juàn àiyêu thương; gắn bó tình cảm
›眷顾juàn gùchăm sóc; quan tâm; nhớ về (quê hương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.