集资额 là gì?
集资额 [jí zī é] có nghĩa là số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu).
Nghĩa của từ 集资额 trong tiếng Việt
số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)
Cách đọc và ghi nhớ 集资额
集资额 được đọc là jí zī é, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .