巴甫洛夫
Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp
›巴尔舍夫斯基Bā ěr shě fū sī jī(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
›巴尔的摩Bā ěr dì móBaltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)
›巴生Bā shēngKlang (thành phố ở Malaysia)
›巴登Bā dēngBaden (vùng ở Đức)
›巴特纳Bā tè nàBatna, thị trấn ở miền đông Algérie
›巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōuBaden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›巴特瓦族Bā tè wǎ zúxem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.