窗口
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung gian; tác phẩm trưng bày; nơi thử nghiệm
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung gian; tác phẩm trưng bày; nơi thử nghiệm
窗口 thường mang nghĩa “cửa sổ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 窗口, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.