Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
创伤后压力創傷後壓力

chuāng shāng hòu yā lì

创伤后压力 là gì?

创伤后压力 [chuāng shāng hòu yā lì] có nghĩa là stress hậu chấn thương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 创伤后压力 trong tiếng Việt

stress hậu chấn thương

Cách đọc và ghi nhớ 创伤后压力

创伤后压力 được đọc là chuāng shāng hòu yā lì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “stress hậu chấn thương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan