创伤后压力 là gì?
创伤后压力 [chuāng shāng hòu yā lì] có nghĩa là stress hậu chấn thương.
Nghĩa của từ 创伤后压力 trong tiếng Việt
stress hậu chấn thương
Cách đọc và ghi nhớ 创伤后压力
创伤后压力 được đọc là chuāng shāng hòu yā lì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “stress hậu chấn thương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .