船工
người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chòm sao Thuyền Vĩ
›船帮chuán bāngmạn thuyền; thành thuyền
›船家chuán jiāngười sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền
›船厂chuán chǎngxưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu
›船夫chuán fūngười lái thuyền
›船户chuán hùngười lái đò; người sống trên thuyền
›船坞chuán wùxưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
›船政学堂Chuán zhèng Xué tángTrường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.