创设
thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)
thiết lập; thành lập; tạo ra (điều kiện thích hợp v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành lập; thiết lập; sáng lập
›创记录chuàng jì lùthiết lập kỷ lục
›创办chuàng bànthành lập; sáng lập
›创练chuàng liànhình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh…
›创办者chuàng bàn zhěnhà sáng lập; người tạo ra
›创造chuàng zàotạo ra; mang lại; sản xuất; lập (kỷ lục)
›创译chuàng yìchuyển thể sáng tạo (chuyển đổi một tác phẩm sáng tạo cho khán giả của một nền văn hóa khác)
›创见性chuàng jiàn xìngsáng tạo (ý tưởng, khám phá v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.