Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
创伤后压力紊乱
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

创伤后压力紊乱

chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể创伤后压力紊乱
Phồn thể創傷後壓力紊亂
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

7 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 7 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7
Chữ 创Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 伤Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 后Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 压Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 力Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 紊Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 乱Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 创 · 伤 · 后 · 压 · 力 · 紊 · 乱

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.