安息香属
chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›安息香ān xī xiāngStyrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安息茴香ān xī huí xiāngxem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
›安息香脂ān xī xiāng zhībenzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›安息日ān xī rìNgày Sa-bát
›安慰ān wèian ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
›安息国Ān xī guóNước Pathia
›安慰剂ān wèi jìgiả dược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.