安歇
đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm
đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安次Ān cìquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安民告示ān mín gào shìthông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)
›安泰ān tàibình yên; khỏe mạnh và an toàn
›安乐窝ān lè wōchỗ ở thoải mái
›安源Ān yuánkhu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›安乐死ān lè sǐcái chết êm dịu
›安源区Ān yuán qūquận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.