安息香脂
benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安息ān xīnghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
›安心ān xīnan tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
›安息香科ān xī xiāng kēhọ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›安慰ān wèian ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
›安息香属ān xī xiāng shǔchi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
›安慰剂ān wèi jìgiả dược
›安慰奖ān wèi jiǎnggiải an ủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.