安息茴香
xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngày Sa-bát
›安息香ān xī xiāngStyrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安息国Ān xī guóNước Pathia
›安息香属ān xī xiāng shǔchi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
›安息ān xīnghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
›安息香科ān xī xiāng kēhọ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›安心ān xīnan tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
›安息香脂ān xī xiāng zhībenzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.