安溪
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›安次区Ān cì qūquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安次Ān cìquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安源区Ān yuán qūquận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›安源Ān yuánkhu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›安特卫普Ān tè wèi pǔAntwerp (thành phố ở Bỉ)
›安泽Ān zéhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›安泽县Ān zé xiànhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.