安息香
Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
›安息香脂ān xī xiāng zhībenzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›安息香科ān xī xiāng kēhọ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuànĐại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui
›安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuànĐại học Khoa học Kỹ thuật Anhui
›安息茴香ān xī huí xiāngxem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
›安息日ān xī rìNgày Sa-bát
›安息国Ān xī guóNước Pathia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.