安养院
(Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần
(Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)
›安魂弥撒ān hún mí saThánh lễ cầu hồn (Công giáo)
›安顿ān dùntìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên
›安龙Ān lónghuyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›安顺市Ān shùn shìthành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›安龙县Ān lóng xiànhuyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›安顺Ān shùnthành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›安非他明ān fēi tā míngamphetamine (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.