安闲
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
安闲
bình yên và vô tư lự; thong thả
Giản thể安闲
Phồn thể安閒
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng