安营扎寨
lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]
lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựng trại; cắm trại
›安特卫普Ān tè wèi pǔAntwerp (thành phố ở Bỉ)
›安理会Ān Lǐ huìHội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
›安然ān ránmột cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự
›安琪儿ān qí érthiên thần (từ mượn)
›安泽县Ān zé xiànhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›安瓦尔Ān wǎ ěrAnwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù…
›安泽Ān zéhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.