暗喜
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
暗喜
cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
Giản thể暗喜
Phồn thể暗喜
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng