安息日
Ngày Sa-bát
Ngày Sa-bát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nước Pathia
›安息茴香ān xī huí xiāngxem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập
›安息ān xīnghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
›安息香ān xī xiāngStyrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安心ān xīnan tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
›安息香属ān xī xiāng shǔchi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
›安徽省Ān huī ShěngTỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安息香科ān xī xiāng kēhọ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.