安慰 là gì?
安慰 [ān wèi] có nghĩa là an ủi; động viên; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 安慰 trong tiếng Việt
- an ủi
- động viên
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 安慰
安慰 được đọc là ān wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .