安慰
an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]
安慰 thường mang nghĩa “an ủi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 安慰, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›安慰剂ān wèi jìgiả dược
›安息香科ān xī xiāng kēhọ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin
›安慰奖ān wèi jiǎnggiải an ủi
›安息香属ān xī xiāng shǔchi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương
›安庆Ān qìngthành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
›安息香ān xī xiāngStyrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安庆市Ān qìng shìthành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.