安徒生
Hans Christian Andersen (1805-1875)
Hans Christian Andersen (1805-1875)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây
›安得拉邦Ān dé lā bāngbang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ
›安德海Ān Dé hǎiAn Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu…
›安康ān kāngsức khỏe tốt
›安德烈Ān dé lièAndre (tên người)
›安平县Ān píng xiànhuyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›安德肋Ān dé lèiAndrew (chuyển âm Công giáo)
›安平区Ān píng qūquận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.