安稳
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng
›安置ān zhìtìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp
›安眠药ān mián yàothuốc ngủ; LT:粒[li4]
›安福县Ān fú xiànhuyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›安第斯Ān dì sīdãy núi Andes
›安福Ān fúhuyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›安第斯山Ān dì sī shāndãy núi Andes
›安禄山Ān Lù shānAn Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.