安土重迁
ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi
ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›安圭拉Ān guī lāAnguilla
›安图Ān túhuyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›安地卡及巴布达Ān dì kǎ jí Bā bù dáAntigua và Barbuda (Đài Loan)
›安国市Ān guó shìAn Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›安地斯Ān dì sīdãy núi Andes
›安国Ān guóAn Quốc, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›安培ān péiampe (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.