安瓦尔
Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được hủy bỏ
Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành vi đồng tính luyến ái, sau đó được hủy bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
›安琪儿ān qí érthiên thần (từ mượn)
›安瓶ān píngống ampoule (từ mượn)
›安瓿ān bùống ampoule (từ mượn)
›安特卫普Ān tè wèi pǔAntwerp (thành phố ở Bỉ)
›安瓿瓶ān bù píngống ampoule (từ mượn)
›安营扎寨ān yíng zhā zhàilập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]
›安生ān shēngbình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.