左侧
bên trái
bên trái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dưới bên trái
›左上zuǒ shàngtrên bên trái
›左前卫zuǒ qián wèitiền vệ trái (vị trí bóng đá)
›左右zuǒ yòutrái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng
›左右勾拳zuǒ yòu gōu quáncú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
›左右手zuǒ yòu shǒuhai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
›左右袒zuǒ yòu tǎnnghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
›左丘明Zuǒ Qiū míngTả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.