做到
hoàn thành; đạt được
hoàn thành; đạt được
做到 thường mang nghĩa “hoàn thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 做到 cùng cụm 说到做到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giữ lời (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra; phát hành
›做功zuò gōngdiễn (trong opera); diễn xuất
›做作zuò zuocầu kỳ; giả tạo
›做功夫zuò gōng furèn luyện (kỹ năng làm việc)
›做伴儿zuò bàn rbiến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]
›做寿zuò shòumừng thọ (cho người lớn tuổi)
›做伴zuò bànở bên ai đó; đồng hành
›做梦zuò mèngmơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.