作出 là gì?
Nghĩa của từ 作出 trong tiếng Việt
đưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.); ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.); rút ra (kết luận); đưa ra (bài phát biểu, phán quyết); nghĩ ra (giải thích); trích xuất