Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
左边左邊

zuǒ bian

左边 là gì?

左边 [zuǒ bian] có nghĩa là bên trái; phía trái; ở bên trái của.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 左边 trong tiếng Việt

  1. bên trái
  2. phía trái
  3. ở bên trái của

Cách đọc và ghi nhớ 左边

左边 được đọc là zuǒ bian, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên trái; phía trái; ở bên trái của”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan