Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Maputo, thủ đô Mozambique
súng carbine; giáo, thương
kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe
Macedonia
Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
môn polo
Machu Picchu
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
chim sẻ; (phương ngữ) mạt chược
bầy ngựa
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
motherfucker (từ mượn)
chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó
bánh ngọt nhân quả óc chó truyền thống Tân Cương
Mayon (núi lửa ở Philippines)
(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
Maseru, thủ đô của Lesotho
La Marseillaise
Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động
Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc
Massachusetts, bang của Mỹ
Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ
Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)
vải lanh hoặc vải bông