Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
左膀右臂

zuǒ bǎng yòu bì

左膀右臂 là gì?

左膀右臂 [zuǒ bǎng yòu bì] có nghĩa là trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 左膀右臂 trong tiếng Việt

  1. trợ lý đáng tin cậy
  2. phụ tá quan trọng

Cách đọc và ghi nhớ 左膀右臂

左膀右臂 được đọc là zuǒ bǎng yòu bì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan