月桂树 là gì?
月桂树 [yuè guì shù] có nghĩa là cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế.
Nghĩa của từ 月桂树 trong tiếng Việt
- cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
- cây nguyệt quế
Cách đọc và ghi nhớ 月桂树
月桂树 được đọc là yuè guì shù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .