月亏 là gì?
月亏 [yuè kuī] có nghĩa là trăng khuyết; khuyết.
Nghĩa của từ 月亏 trong tiếng Việt
- trăng khuyết
- khuyết
Cách đọc và ghi nhớ 月亏
月亏 được đọc là yuè kuī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trăng khuyết; khuyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .