约翰·拉贝
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer
›约翰·本仁Yuē hàn · Běn rénJohn Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương…
›约翰Yuē hànJohn (tên); Johan (tên); Johann (tên)
›约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sīJohn Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins…
›约翰保罗Yuē hàn Bǎo luóJohn Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
›约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎoJohannesburg, Nam Phi
›约维克Yāo wéi kèThành phố Gjøvik (Oppland, Na Uy)
›约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xuéĐại học Johns Hopkins, Baltimore
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.