岳家
nhà cha mẹ vợ
nhà cha mẹ vợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bố vợ (cha của vợ)
›岳阳楼记Yuè yáng lóu jì«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
›岳普湖Yuè pǔ húhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳普湖县Yuè pǔ hú xiànhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳母yuè mǔmẹ vợ
›岳池Yuè chíhuyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳池县Yuè chí xiànhuyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳父yuè fùbố vợ, nhạc phụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.