约翰壹书
Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
›约翰贰书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
›约翰二书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan
›约翰三书Yuē hàn sān shūThư thứ ba của Thánh Gioan
›约翰一书Yuē hàn yī shūThư tín thứ nhất của Thánh Giăng
›约翰福音Yuē hàn Fú yīnPhúc âm theo Thánh Gioan
›约翰保罗Yuē hàn Bǎo luóJohn Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
›约翰斯顿Yuē hàn sī dùnJohnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.