约翰内斯堡
Johannesburg, Nam Phi
Johannesburg, Nam Phi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
›约翰保罗Yuē hàn Bǎo luóJohn Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
›约翰参书Yuē hàn cān shūThư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
›约翰二书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan
›约翰壹书Yuē hàn yī shūThư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
›约翰三书Yuē hàn sān shūThư thứ ba của Thánh Gioan
›约翰斯顿Yuē hàn sī dùnJohnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
›约翰一书Yuē hàn yī shūThư tín thứ nhất của Thánh Giăng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.