越橘
quả cowberry; quả việt quất
quả cowberry; quả việt quất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›越战Yuè zhànChiến tranh Việt Nam (1955-1975)
›越王勾践Yuè Wáng Gōu JiànVua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
›越权yuè quánvượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền
›越描越黑yuè miáo yuè hēinghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn
›越演越烈yuè yǎn yuè lièngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
›越狱yuè yùvượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
›越帮越忙yuè bāng yuè mángcàng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.