约翰保罗
John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương…
›约翰二书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan
›约翰三书Yuē hàn sān shūThư thứ ba của Thánh Gioan
›约翰参书Yuē hàn cān shūThư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
›约翰壹书Yuē hàn yī shūThư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
›约翰斯顿Yuē hàn sī dùnJohnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
›约翰·霍金斯Yuē hàn · Huò jīn sīJohn Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins…
›约翰福音Yuē hàn Fú yīnPhúc âm theo Thánh Gioan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.