约翰斯顿
Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Johnson hoặc Johnston (tên)
›约翰保罗Yuē hàn Bǎo luóJohn Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
›约翰壹书Yuē hàn yī shūThư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
›约翰福音Yuē hàn Fú yīnPhúc âm theo Thánh Gioan
›约翰参书Yuē hàn cān shūThư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
›约翰贰书Yuē hàn èr shūThư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
›约翰内斯堡Yuē hàn nèi sī bǎoJohannesburg, Nam Phi
›约莫yuē mokhoảng; chừng; xấp xỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.