约翰·霍金斯
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương…
›约翰·霍金斯大学Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xuéĐại học Johns Hopkins, Baltimore
›约翰·厄普代克Yuē hàn · È pǔ dài kèJohn Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer
›约翰·拉贝Yuē hàn · Lā bèiJohn Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
›约翰Yuē hànJohn (tên); Johan (tên); Johann (tên)
›约翰保罗Yuē hàn Bǎo luóJohn Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
›约翰一书Yuē hàn yī shūThư tín thứ nhất của Thánh Giăng
›约翰三书Yuē hàn sān shūThư thứ ba của Thánh Gioan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.