Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
原装原裝

yuán zhuāng

原装 là gì?

原装 [yuán zhuāng] có nghĩa là chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 原装 trong tiếng Việt

  1. chính hãng
  2. nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)

Cách đọc và ghi nhớ 原装

原装 được đọc là yuán zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan