远劳
(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)
(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
›远人yuǎn rénngười xa cách; ai đó bị xa lánh; người xa quê
›远嫁yuǎn jiàkết hôn với người ở nơi xa
›远虑yuǎn lǜcân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
›远光灯yuǎn guāng dēngđèn pha (đèn xe)
›远古yuǎn gǔthời kỳ cổ đại; thời xa xưa
›远因yuǎn yīnnguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa
›远地点yuǎn dì diǎnđiểm viễn địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.