原谅 là gì?
原谅 [yuán liàng] có nghĩa là tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi.
Nghĩa của từ 原谅 trong tiếng Việt
- tha lỗi
- tha thứ
- xóa lỗi
Cách đọc và ghi nhớ 原谅
原谅 được đọc là yuán liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .