原理
nguyên lý; lý thuyết
nguyên lý; lý thuyết
原理 thường mang nghĩa “nguyên lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 原理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên bản; sơ cấp; bản địa; bản xứ; nguyên thủy; kho (phần mềm hệ thống)
›原生动物yuán shēng dòng wùđộng vật nguyên sinh
›原物料yuán wù liàonguyên liệu thô
›原生橄榄油yuán shēng gǎn lǎn yóudầu ô liu nguyên chất
›原生生物yuán shēng shēng wùsinh vật nguyên sinh; sinh vật sơ khai
›原生质yuán shēng zhìnguyên sinh chất
›原汁原味yuán zhī yuán wèinguyên bản; đúng vị
›原班人马yuán bān rén mǎdàn diễn viên gốc; đội nhóm trước đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.