小池百合子
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Koizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
›小泉纯一郎Xiǎo quán Chún yī lángKOIZUMI Jun'ichirō (1942-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
›小民xiǎo mínngười dân thường; dân thường; thường dân
›小气鬼xiǎo qì guǐkeo kiệt; người bủn xỉn
›小汽车xiǎo qì chēxe hơi nhỏ
›小气腔xiǎo qì qiāngkhoang không khí nhỏ
›小河xiǎo hécon suối
›小气候xiǎo qì hòuvi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.