孝昌县
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›孝感市Xiào gǎn shìThành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc
›孝感Xiào gǎnHiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›孝义Xiào yìThành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›孝义市Xiào yì shìThành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›孝肃Xiào sùHiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
›孝敬xiào jìngthể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
›孝经Xiào jīngXiaojing (Kinh Hiếu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.